đào mỏ
{bựa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Hậu quả vô hại
1

*Cặn bẩn (Thường nói đến người ta nghĩ tới cặn bẩn nơi cơ quan sinh dục)
*Ám chỉ hành động,lời nói,tính cách con người "Bựa" -..không chấp nhận nổi.

-Chiều nay tao gặp thằng ABC học cùng mày hồi cấp 3 đếy.
-Đm,nhắc tới thằng nồn đấy làm j..Sống "Bựa" vãi đái!

đăng bởi [L]ie đến từ Không bít lun! (November 08, 2009)
2

*Cặn bã,cặn bẩn(Nói tới từ này người ta thường tưởng tượng ra cặn bẩn nơi cơ quan sinh dục..)
*Ám chỉ hành động,lời nói,tính cách "Bựa" -không ra gì,không chấp nhận được...

-Con bé hoc cùng lớp với mày nhìn ngon ác nhỉ?
-Ui giời,nói tới nó làm l** j..Con đấy "Bựa" lắm!

đăng bởi [L]ie đến từ Không bít lun! (November 07, 2009)
3

Dùng để chỉ người sống không không có mục đích phấn đấu, ý chí phấn đấu, sống nhếch nhác, lười biếng.

Thằng cha đó sống bựa bỏ mẹ.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 28, 2009)
4

Nể sợ, có khi dùng với nghĩa Ngán ngẩm.

Tao bựa thắng đó rồi mầy ạ. Nó to xác quá!!!

đăng bởi kieunu_82 đến từ Miền Nam (February 04, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "bựa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com