bưởi
{cà lơ phất phơ}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

đồng nghĩa tửng tửng, cà lơ phất phơ, lơ đà trong đi đứng tay chân lỏng lẻo phất phơ giống như phơi quần áo phất phơ trong gió

bộ thất tình rồi bị điên sao mà cà lơ phất phơ thế

đăng bởi tegieng đến từ usa (September 06, 2014)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cà lơ phất phơ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com