gãy
{cà rốt}
1

Cà rốt-củ cà rốt là từ lóng chỉ chim cò của nam giới,giống như từ khác là :giò gân,mỡ thỏi,củ sắn nướng.

-Cô bé ấy chưa chồng nhưng đã ăn sắn nướng của nhiều người,giờ bụng ễnh ra.
-Nó láo thế sao không tống mỡ thỏi vào mồm nó?
-Gái trẻ xa chồng lâu ngày chắc nhớ giò gân lắm.
-Gái làng chơi thì chúng biết hàng trăm loại cà rốt khác nhau.

đăng bởi HỒNG NGA đến từ HẠ LANG-CAO BẰNG (August 28, 2012)
2

Chỉ trí óc của một người hoặc hành động của một người nào đó kém sáng suốt. Thông thường người ta vẫn đọc thành cà dốt

Càng ngày em càng cà rốt đấy.

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cà rốt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com