sành điệu
{cái đó}
1

- Ý nói bộ phận sinh dục của nam (/chim/) hoặc nữ (/bướm/).
- Cũng có thể có ý nói đến /ngực/ của phụ nữ.

- Trời đất, "Cái đó" của hắn to vãi mày ạ!

đăng bởi Anh Mạnh đến từ Hà Lội (October 03, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cái đó"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com