hàng hiếm
{cái máng lợn}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Rất nhiều nghĩa: chỉ những cái gì quen thuộc nhàm chán; chỉ những cái tồi tàn, xấu xí, chất lượng kém... (Tùy dùng văn cảnh)

Sau khi đi du lịch vui thú với các em cave lại trở về với vợ. Ôi cái máng lợn của tôi!

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (September 22, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cái máng lợn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com