cây đinh
{cát xê}
1

Tiền mặt (được sử dụng chủ yếu trong giới văn nghệ sĩ, điện ảnh...)

A. Ở đây mỗi đêm mấy tiếng, cát xê bao nhiêu?
B. Chỉ hát nhạc trẻ, cát xê 2tr

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 11, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cát xê"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com