kinh cậu mười lăm phút
{công tử}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Sung sướng, giàu có, không phải lo

Mấy thằng công tử đó nói làm gì

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 30, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "công tử"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com