trứng

Từ 'cùi' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'cùi':
1
Chém

Chỉ việc bị tính tiền đắt mà không phản đối được

Khách du lịch đi Hạ Long bị chém đẹp mắt

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (February 19, 2008)
2
lởm

chỉ thứ gì đó kém chất lượng,ko được đảm bảo !

Con hàng đó lởm lắm anh ạ !

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 18, 2008)
3
Bèo

Rẻ , rẻ mạt , tầm thường

Thằng đó mới mua được cái xe giá thiệt là bèo.

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (March 21, 2008)
4
con ông cháu cha

1. Ý hẹp: chỉ những người là con, cháu của những vị có chức, có quyền, có tiền, có địa vị cao trong xã hội.
2. Ý suy rộng: chỉ những ai có "ô dù", núp bóng người khác có chức, có quyền để đạt mục đích xấu.
3. Khi nói một ai đó là "con ông cháu cha", thường là họ mang ý chế giễu, khinh miệt những người không đi lên bằng thực lực mà bằng cách luồn cúi, nịnh bợ.

1. Thằng X là con bộ trưởng Y, ỷ là "con ông cháu cha" nên nó mới lộng quyền như vậy.
2. Thằng đó mà có tài cái lol gì, toàn là bọn "con ông cháu cha".

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 25, 2008)
5
cùi bắp

danh từ chĩ trích 1 người chậm chạp ,không làm được việc gì,level còn yếu

rắn này cùi bắp thía

cùi bắp quá !!

tags nhóc cu cùi
đăng bởi osamabim đến từ G.G. (March 29, 2008)
6
ruồi

chỉ tình trạng chưa đủ trình độ. Thường có ý miệt thị.

ruồi thế!!!

Khi chơi game online:

chéo ..chéo.. pằng.. You win

-..Ruồi thế mà cũng dám đấu với ông..

đăng bởi osamabim đến từ G.G. (March 31, 2008)
7
cùi bắp xác mía

cùi bắp xác mía là những thứ sẽ bị loại bỏ không sử dụng của 2 cây bắp & mía. Ý nói ám chỉ những thứ rác rưởi, vô dụng, đồ dỏm đồ bỏ đi.

hôm nay Internet nhà tao cùi bắp kinh khủng

đăng bởi thienvy2001 đến từ USA (June 10, 2010)
8
cù lôi

chỉ sự khước từ tuyệt đối

Em: Chị 2 cho em cục kẹo nha
Chị: cho mày cái cù lôi

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 09, 2010)
9
chíp hôi

từ miền Bắc dùng để ám chỉ những người đi chơi mà không có nhiều tiền

quán của bác không nhận mấy thằng chíp hôi

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 14, 2010)
10
a ma tơ

xuất phát từ chữ amateur trong tiếng Anh có ngĩa là nghiệp dư, không chuyên hoặc nôm na trong giang hồ gọi là gà công nghiệp

- Quán này phục vụ a ma tơ quá, lần sau tao ko ghé nữa!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 27, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cùi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com