đứt cước

Từ 'cút xéo' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'cút xéo':
1
xôi xéo

cút xéo, rời khỏi, biến đi

Mày xôi xéo cho tao nhờ, ở đây ngứa mắt quá.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
2
chim cút

cút, cút xéo

Mày chim cút cho tao nhờ.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
3
cút

Đuổi một người nào đó đi một cách không văn minh, lịch sự.

Tụi mày cút liền ngay lập tức! *quơ chổi*

đăng bởi 84436 đến từ LA (October 02, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cút xéo"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com