ông ba mươi
{cạc}
1

thẻ tín dụng,

gốc từ tiếng Hy Lạp (χάρτης) - chartēs, "paper, papyrus" chỉ một miếng giấy cứng.

Sau bên tiếng Anh có từ credit card, tiếng Việt đọc ra thành cạc, cặc, kạt, cạt, kặk...

Ở khắp mọi nơi trên thế giới, cảnh này giống nhau!! hic hic

H ơi, em hết tiền mặt rồi, anh cho anh mượn cạc nhé!

Th đến quầy tiếp tân trả tiền, chị thu ngân nhìn cái Debit hỏi gì thế này? Th thưa, dạ cạc bạn trai em.

Ở đây chúng tôi không nhận cạc ngoại nhá! Xin lỗi! Có cát không?

Thưa không ạ, chúng em tắm biển quên không lấy cát về.

đăng bởi Hoàng Cầm Thú đến từ Đờ Juu (March 26, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cạc"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com