Chầu ông bà

Từ 'cạn máu' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'cạn máu':
1
trắng máu

Hết tiền, không còn 1 xu dính túi

Hôm qua mới lĩnh lương,tối nay tìm chỗ nào chơi trắng máu luôn

đăng bởi binhbu đến từ Hồ Chí Minh (October 05, 2009)
2
máu

tiền

- Còn máu khô không, cho mượn tạm vài k?

đăng bởi Xuan Ba đến từ dhqn (March 26, 2012)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cạn máu"
ăn thý lày mí máu !!
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com