phiu chờ
{cải lương}
1

gần nghĩa với chữ Sến
1. chỉ màu sắc lòe loẹt, sặc sỡ, điệu đàng, không thời trang
2. chỉ trạng thái mau nước mắt, dễ xúc động
3. chỉ sự rườm rà, chậm chạp.

nghệ sĩ cải lương

1. Trời, sao ăn mặc cải lương vậy trời.
2. Sao mày cải lương ghê, coi phim mà cũng khóc nữa.
3. Thôi, đừng ca cải lương nữa. Đi làm việc đi.

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 27, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cải lương"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com