đồ sát
{cớm}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

công an, cảnh sát

Ra đây mà xem,
Ku nào ngồi quán cà phê
Nó đưa cái cây ra ngoài,
Đó là ku cớm.

Ku cớm nó làm thấy ớn,
Nó me mấy tên không chịu
Đóng tiền thuế xe.

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cớm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com