tú quyên vo tròn
{củ hành}
1

Được giới trẻ cư dân mạng sử dụng rộng rãi để chỉ hành động hành hạ, gây đau đớn, cưỡng chế người khác. Dùng nhiều nhất ở các thể loại game online chém giết.

A - Đừng, tha cho em!! <BR/>B - Tha cái cc, anh củ hành chết bu mày! <BR/> <BR/>hay <BR/> <BR/>A - Hôm qua tao vừa củ hành con Dung \"phở\" ngay tại nhà nghỉ Vườn Xanh mà mày đi tuần trước đấy!

đăng bởi RanneRo đến từ Vietnam (March 08, 2011)
2

Nghĩa đen: Củ của cây hành dùng làm gia vị rất ngon.
Nghĩa chuyển: Chỉ sự hành hạ ai đó! Nói dỡn ở mức độ vui chứ không có hành hạ chi hêt! từ này dùng từ đồng âm với từ hành hạ.

Mày thích bị củ hành à mà dám gạ tao chơi game. Hum qua ăn hành mà còn chưa sợ sao!

đăng bởi gacon đến từ Ha noi (October 04, 2010)
3

La mắng (thường là bậc bề trên "nạo" bề dưới, và có phần hơi gắt)

thằng cha Sanlee củ hành tụi tao

đăng bởi boyforgirl đến từ PK-Gia Lai (April 23, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "củ hành"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com