đứt cước
{campuchia}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

chia tiền, ý chỉ việc chia tiền để thanh toán

khi đi ăn, mày với tao campuchia nhé. Ăn xong, mỗi đứa lấy tiền riêng ra trả

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 24, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "campuchia"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com