ruồi
{cc}
1

"cc" tùy theo người hiểu nhưng đa phần theo nghĩa tục khi giới trẻ sử dụng trong chat tán gẫu để phủ nhận một điều gì đó "con cặc!"

A nói: " tao vừa nhặt được 1 tỷ"
B nói: "cc"

tags cc nccc ncc
đăng bởi Hoàng Minh Phong đến từ tuyphong2102 (July 18, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cc"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com