áo mưa

Từ 'cháy túi' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'cháy túi':
1
nít địt

tính từ chỉ khi làm việc liên tục không ngừng nghỉ dù chỉ một giây, nên việc đánh rắm mà cũng thôi, quên làm.

Bài tập nhiều thế này thì có nước làm nín địt luôn cậu ạ.

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (April 01, 2008)
2
không money

Không có tiền, hết tiền, cháy túi/ví/bóp. (Nói theo kiểu "nửa Tây nửa ta".)

Không money không love.

đăng bởi 84436 đến từ LA (October 02, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cháy túi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com