đầu buồi
{chó hùa}
1

con chó chỉ cần 1 con sủa thì những con khác cũng sủa theo, ý của từ "chó hùa" để ám chỉ những người không biết chuyện gì xảy ra chỉ nghe 1 người khác phát biểu không cần biết đúng sai nhưng chỉ biết tán theo 1 cách vô thức như 1 con vật (trường hợp này là con chó)

hôm nay sinh hoạt lớp tao bị cô hạ đạo đức vì mấy con chó hùa nó bảo là tao nói chuyện trong lớp hôm thứ 3

tags chó hùa dog
đăng bởi thienvy2001 đến từ USA (June 10, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chó hùa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com