hàng độc
{chó vàng}
1

chỉ bọn phản động hay tung tin đồn thất thiệt trên internet, thậm chí lôi kéo khủng bố người dân.

_Chó vàng sủa với cờ vàng, cả đời cũng chỉ làng nhàng góc sân.

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)
2

Chỉ cảnh sát giao thông. Đôi khi cũng dùng từ bò vàng để thay thế.

BỌn chó vàng ăn tiền đến khiếp.

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (June 08, 2009)
3

mấy thằng cảnh sát giao thông đóa.

chó vàng đứng đầy đường.

đăng bởi boyforgirl đến từ PK-Gia Lai (April 26, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chó vàng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com