giang hồ
{chơi}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Thể hiện tính chất cá nhân vượt trội

- Tao vừa bem thằng kia xong. <BR/>- sac!!! chơi thế, không sợ nó bật à?

đăng bởi ngoc341 đến từ hn (October 10, 2009)
2

bị làm nhục, bị hãm hại

tên này bị chơi rồi

Tên này bị chơi bị cú đau đớn. Sáng mở mắt ra là thấy ở trên cây rồi.

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 22, 2008)
3

đánh nhau

Tụi nó lại ăn cắp gà xóm mình nữa rồi, dm, anh em về chuẩn bị đồ chơi, tối nay mình xuống xóm dưới chơi nó anh em!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 11, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chơi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com