STRYM
{chơi với dế}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. Nghịch, chơi với điện thoại di động (dế = điện thoại di động)
2. Lời chế giễu, miệt thị người khác về hành động không giống ai, hoặc tính xấu của họ. (câu tương đương: "chơi với giun")

1. Nó mới sắm con dế mới, suốt ngày cứ thấy nó chơi với dế.
2. Có 2000đ mà cũng không cho tao mượn nữa. Mày đi chơi với dế đi.

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 27, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chơi với dế"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com