làm phát
{chết sặc tiết}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

chết, thua lỗ, thất bại

Chứng khoán ảm đạm, mấy thằng đó chết sặc tiết.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chết sặc tiết"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com