cọp dê
{chới với}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

tình trạng mất bình tĩnh khi bị quá bất ngờ hay xúc động

chới với

ốui....., lại chới với giữa chốn đông người thế này... chỉ tại .... bi ... ki ..... ni ... của em ...

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 23, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chới với"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com