cùi bắp

Từ 'chụp ảnh' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'chụp ảnh':
1
phó nháy

nhiếp ảnh gia, hoặc chỉ cần cầm được máy chụp hình và bấm được nút chụp.

_Thằng A làm phó nháy giỏi ghê, tấm nào cũng rõ mỗi tội toàn mất đầu.

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chụp ảnh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com