đâm đít
{chim}
1

1. Một loài sinh vật có cánh và lông vũ, biết bay

2. Bộ phận sinh dục của nam lẫn nữ, thường là của con nít.

A "Chim to ghê!"

B "Gì mảy?!"

A "Con chim trong lồng to ve kiu"

B "Hú hồn, tưởng mày nói ... trym tao"

đăng bởi TGNM đến từ Sài Gòn (February 19, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chim"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com