less

Từ 'cho tim' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'cho tim':
1
Buồi cườn

Từ này thuộc nhóm các từ nói ngược ... nghe có vẻ hơi bậy bạ , thực ra nó chỉ là buồn cười

... ngoài ra còn 1 số các từ khác như : " Thẩm du " , " Cho tim " , " Lóc xọ " , " Lộn vèo " , " Bốn lần " ...

Thẻo: "Lày, anh ý của mày thế lào?"

Bìnk: "Ui Zxào, anh ấy buồi cườn lắm"

Thèo: "a... sướng nhẩy, cường là mạnh ý à?"

Bìnk: "Đồ ngu, buồn cười ý"

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (February 25, 2008)
2
kho quẹt

kho <-> hấp

quẹt <-> diêm

hấp diêm <-> hiếp dâm

Xuất xứ: xóm Sơn Ca 7A Trần Kế Xương, P7, PN sáng chế đầu mí năm 90.

... loa phát thanh Phường 7...

"Anô anô, lồng bào chú ý, các em gái tuổi từ 19 - 20 không nên đi vào các ngõ tối, đề phòng nạn kho quẹt đang hoành hành. Quyết tâm không để bị kho quẹt!! Không kho quẹt! Không kho quẹt!!"

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 07, 2008)
3
cho tim

Cho tim là chim to đó mấy chú !

Bác Triết nhà ta "cho tim" wá nhể !!

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (August 13, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cho tim"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com