S
{chuồi}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. Chỉ dương vật
2. Dùng trong "củ chuồi" có nghĩa là "vớ vẩn"

Cái thằng củ chuồi!

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chuồi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com