liệt con chuột

Từ 'chym' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'chym':
1
La liếm

Nghĩa của từ này là biểu hiện hành vi của 1 số bạn , thấy người ta Hot Boy , Hot Girl cái là làm quen , xin nick , mong muốn được giao lưu , kết bạn

Ngoài ra , nó còn có 1 nghĩa khác là : " anh liếm thì em la "

đék có la liếm với tao nha mảy, rảnh về cắn chym chết đi

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (February 25, 2008)
2
lol

1. Từ "viết tắt" chữ tiếng Anh: Laugh Out Loud (nghĩa là Cười To)

2. Là từ chửi tục của tiếng Việt, dựa trên sự đồng âm khi phát âm giữa chữ LOL và chữ L** (từ chỉ bộ phận sinh dục nữ, tục tĩu).

Cách viết khác: lolz, lìn

Lưu ý: từ chửi tục, hạn chế sử dụng.

1. Mày làm cái lol gì thế?

2. Cái lol gì thế này

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 24, 2008)
3
clgt

Từ viết tắt từ cụm từ "Cái L** (lol) gì thế?"
Hỏi một cách thô tục, thường dùng trong chat.

CLGT, bộ điên à?

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 24, 2008)
4
jim

Các từ khác nghĩa tương đương: chym, chim, lol, lolz, trym,
1. Danh từ: Là từ chỉ bộ phận sinh dục nữ (hoặc của nam trong một số trường hợp), dựa trên sự đồng âm khi phát âm giữa chữ "j" (trong tiếng Anh) và chữ "ch" (trong tiếng Việt).
Dùng trong chat, không phổ biến lắm.
2. Động từ: hành động ngắm nghía ai đó 1 cách có ý đồ xấu

1. Tao cắt jim mày bây giờ!
2. Tao đang jim nhỏ đó.

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 24, 2008)
5
bồ câu trắng

Ám chỉ các chiến sĩ Cảnh Sát Giao Thông (CSGT)

bồ câu trắng... Pháp khác bồ câu ta chỗ nào?

- Ê, đi bão không?
- Giờ này các chú bồ câu (trắng) hay lượn lờ lắm đó.

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 25, 2008)
6
trym

Hay còn gọi là Chym(bộ phận sinh dục của nam giới), dùng để so sánh cái gì đó hơi stupid

Chú code như trym --> Dân lập trình dùng khi chê source code của ai đó quá kém.
Mày nói như trym --> Nói gì mà chẳng ai hiểu, hơi stupid

đăng bởi bacbaphi đến từ Japan (October 19, 2008)
7
tàu lượn

cút , cuốn xéo ,đi chỗ khác

Thằng kia lởn vởn gì ở đây , TÀU LƯỢN !

đăng bởi Baby Lolo đến từ hà nội (October 04, 2009)
8
sao chổi

đen đủi , xui xẻo , ám quẻ

Từ khi thằng này đứng cạnh , tao éo thắng được ván nào , sao chổi vkl !

đăng bởi Baby Lolo đến từ hà nội (October 04, 2009)
9
Kèn sáo(Thổi kèn)

Oral Sex(QHTD bằng đường miệng)="Mút chym"

..Em ơi hàng họ ở đây thế nào í nhỉ?....Ở đây chỉ "Kèn sáo" thư giãn không gạch ngói đâu anh ơi..

đăng bởi [L]ie đến từ Không bít lun! (November 06, 2009)
10
CU

- Tương đồng với chim (chym) - cơ quan sinh sản đực =))
- Chỉ đến hình ảnh một cậu trai còn bé

- Cu sao teo
- Ê cu, đi đâu đó

đăng bởi DungCoi đến từ Nhà (August 20, 2010)
11
cu ba

chim, cơ quan sinh dục nam

con ơi, tình hình " cu ba" đang căng thẳng!

đăng bởi dai lam con oi đến từ Ha Noi (September 06, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "chym"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com