chạy
{con ông cháu cha}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. Ý hẹp: chỉ những người là con, cháu của những vị có chức, có quyền, có tiền, có địa vị cao trong xã hội.
2. Ý suy rộng: chỉ những ai có "ô dù", núp bóng người khác có chức, có quyền để đạt mục đích xấu.
3. Khi nói một ai đó là "con ông cháu cha", thường là họ mang ý chế giễu, khinh miệt những người không đi lên bằng thực lực mà bằng cách luồn cúi, nịnh bợ.

1. Thằng X là con bộ trưởng Y, ỷ là "con ông cháu cha" nên nó mới lộng quyền như vậy.
2. Thằng đó mà có tài cái lol gì, toàn là bọn "con ông cháu cha".

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 25, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "con ông cháu cha"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com