đồ đập đá
{con bọ}
Nguồn gốc ngoại ngữ
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Danh từ chỉ dụng cụ nghe lén, hoặc con chíp cài lén để theo dõi đối tượng nghi ngờ

Xem có con bọ nào không

đăng bởi Sat That đến từ Hanoi (March 30, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "con bọ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com