đồ đập đá

Từ 'con dế mèn' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'con dế mèn':
1
dế mèn phiêu lưu kí

Tên một tác phẩm văn xuôi của nhà văn Tô Hoài dành cho trẻ em, gồm 10 chương, kể về "cuộc sống trôi dạt của Dế Mèn".

(Muốn biết kĩ nữa thì Wikipedia đi nà: https://vi.wikipedia.org/wiki/D%E1%BA%BF_M%C3%A8n_phi%C3%AAu_l%C6%B0u_k%C3%BD)

Ông chưa bao giờ nghe tới "Dế Mèn phiêu lưu kí" luôn hả trời? Tuổi thơ bất hạnh~~~ :3

đăng bởi 84436 đến từ LA (October 02, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "con dế mèn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com