gà công nghiệp
{dũa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

La mắng (thường là bậc bề trên "nạo" bề dưới, và có phần hơi gắt)

Xui... mới bị dũa 1 trận

đăng bởi LinhSương đến từ CT (July 09, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "dũa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com