bó chân
{de}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

hành động cho xe chạy lùi, nhưng ở đây có nghĩa là đã “đá” người yêu.

tao cho nó de rồi!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 24, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "de"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com