Bà cố

Từ 'dm' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'dm':
1
vịnh

bị bắt, bị tóm vì đang làm chuyện bậy

bé đã bị vịnh

đang me vượt đèn đỏ, địa đéo thấy công an, tính dọt ồi, dm, tự nhiên thấy trong bụi nhảy ra thằng bò vàng, thế là anh bị vịnh

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 09, 2008)
2
tolt

Trời Ơi Là Trời viết tắt, chỉ dùng để chat, dùng ở ngoài đời là pà con pó tay

tolt, chuyện đó mà cũng hổng biết hả

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)
3
cục gạch

tiếng để than sự bực tức, rất hữu dụng để chữa bệnh hay chửi tục.

CỤC GẠCH! Chuyện vậy mà cũng kéo biết làm nữa! Thằng lừa!
thay thế cho (DM, chuyện vậy mà cũng đéo biết làm thằng l..n!)

đăng bởi Hải đến từ Vũng Tàu - Bà Rịa (March 15, 2008)
4
Lớp 9/3

Xuất phát từ tập thể lớp 9/3 HB năm học 2006-2007
(Sử dụng như cả danh từ lẫn tính từ) Chỉ 1 tập thể KHÔNG ĐOÀN KẾT, vớ vẩn, nhảm nhí, điên khùng (nghĩa tiêu cực)

Dm... Lớp tao như cái lớp 9/3... Có mấy đứa cứ xộn lào đéo chịu nổi!

đăng bởi Belly Super T đến từ Đâu? (July 05, 2008)
5
đcm

câu cửa miệng để chửi rủa rút gọn dân 8x 9x đ** con mẹ. thể hiện khi bực tức chuyện gì đó hoạc ai đó. Cũng có thể ngứa mồm mà tuôn ra. Anhe em nhà ta rút còn thành đcm cho nó văn hóa một tí.

ôi cái kdm mày! Làm tao chờ mãi!

tags dkm dm ohđ
đăng bởi gacon đến từ Ha noi (October 04, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "dm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com