gà công nghiệp
{gà công nghiệp}
1

trẻ em được đi học chỉ để đi thi giải này giải nọ, chỉ được giáo dục để lãnh thành thích.

Một tên gà công nghiệp Mỹ ( gà này hơi già)

Trường chúng ta, năm nay, sản xuất được rất nhiều gà công nghiệp. Gà này không đi chọi được với các gà khác. Cho nên, chỉ đem các em này đi thi thôi. Xin hết!

[hoan nghênh !!!]

đăng bởi tinh_buon_hcm đến từ HCM city of course (March 28, 2008)
2

đừng bao giờ ăn con gà này. Gà này mập lắm, bị bệnh nữa. Gái mại dâm hàng lô đó. coi chừng bị HIV. ai có nhu cầu thì kêu ròm tui chỉ cho vài em

Đứa nào ăn gà công nghiệp không, nấu với đường nè

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "gà công nghiệp"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com