chán thở
{gáy}
1

Chỉ hành động khoác lác, tự tâng bốc ko biết ngượng, giống như từ "nổ".

_Thằng kia gáy to vcl, chả biết có cơm cháo được gì ko.

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "gáy"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com