Từ 'ghớm' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'ghớm':
1
xám hồn

tính từ hay trợ từ chỉ sự kinh khủng, ngoài sức tưởng tượng

Í í í ... xám hồn !!

Đó, cho ba coi đó ba, ba thấy xám hồn với 2 vợ chồng nhà nó chưa??
- kịch Vô Tình -

đăng bởi Hải đến từ Vũng Tàu - Bà Rịa (March 19, 2008)
2
mới ghê

thường thường dùng ở cuối câu nói như thán từ chỉ sự siêu thường, khá hơn bình thường, nhiều hơn dự đoán

- nhạc này mà ổng thích mới ghê chứ, Tây gì mà thích cải lương...

- ốm như ông Tèo mà ăn 3 tô phở một lúc mới ghê...

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (February 27, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ghớm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com