gà móng đỏ
{giả nai}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Một người xành sỏi nhưng giả không biết gì làm ra vẻ hiền lành.

A: Em này hiền wá, cưa thôi.
B: Nó giả nai đấy, wa tay nhìu thằng rồi.

đăng bởi dydy510 đến từ Hok bik (April 27, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "giả nai"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com