trung tiện
{giỡn}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Trêu ghẹo, đùa giỡn, nói năng hỗn xược, láo toét

Mày dám giỡn tao à

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "giỡn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com