chán thở
{giỡn mặt}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

giỡn = quậy, phá

mặt = bộ phận ở phần đầu cơ thể, phía trước, có mắt mũi miệng

giỡn + mặt : đt hay tính từ thường được dùng theo nghĩa: làm việc không phải ý, chọc tức đối tượng dùng chữ này

giỡn mặt hả mày?!?! chết mẹ mày nha mày!!!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 09, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "giỡn mặt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com