bồ câu trắng
{giang hồ}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

bất kể là anh chị hay dạng lưu manh bình thường, thường sống ngoài vòng luật pháp, làm những nghề phi pháp để kiếm tiền. Và thường không sợ ai.

Xuất xứ: giang hồ - kẻ phiêu lưu nay đây mai đó. Sau trở thành tiếng lóng và sau đó trở thành tiếng Việt thông dụng không ai hay.

Hình chụp cuối cùng của tay giang hồ khét tiếng Q5 - Quốc Nó Chết

Tay giang hồ ấy hiểm ác lắm, chúng chém chú 8 gần chết vì không trả cho chúng 5000 đồng... tránh xa bọn ấy ra cháu nhé.

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 22, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "giang hồ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com