gà móng đỏ
{hên xui}
1

Ý từ này chỉ sự may rủi còn tùy vào kết quả chưa biết may mắn hay đen đủi, chưa biết nên vui hay buồn... Từ này đa phần mang ý nghĩa cảm thán và đa phần được giới trẻ miền Nam dùng nhiều đôi khi như câu cửa miệng.

VD1:
A hỏi B: "Sao rồi lúc nãy làm bài thi được không? Đậu chứ?"
B trả lời: "Hên xui!"

VD2: (Mang tình lạm dụng từ này)
A hỏi B: "Đi chơi không mày?"
B trả lời: "Hên xui!"

đăng bởi Hoàng Minh Phong đến từ tuyphong2102 (July 18, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hên xui"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com