ruồi
{hạ cánh}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

rớt đài , thi đấu bị knout out

tao đánh hai hiệp , cho thằng kia hạ cánh luôn mày ạ

đăng bởi One-inch Punch đến từ đà nẵng (July 17, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hạ cánh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com