còn không biết
{hết ga}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

làm hết sức mình hoặc chỉnh, vặn máy móc đến mức tối đa có nguồn gốc từ tiếng Anh (gas pedal) hoặc tiếng Pháp là chỗ đạp chân hoặc tay ga để tăng tốc cho xe hơi hoặc xe máy

- Mày chỉnh âm lượng hết ga luôn đi. <BR/>- Nó nhảy một cái hết ga qua con mương luôn.

đăng bởi thaidoloilom đến từ Vietnam (October 24, 2010)
2

làm hết sức mình

Tôi học hết ga những ngày trước final

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 14, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hết ga"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com