canh me

Từ 'hết hồn' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'hết hồn':
1
xám hồn

tình trạng quá bất ngờ nên không tự chủ được, đầu óc tối tăm như bị mất máu, mắt không nhắm được, cơ miệng căng thẳng, lưỡi tụt sâu vào trong, long mạch đập nhanh như bị hở, hơi thở rất gắt, tắt luôn cả cơ vành, hành khổ cái cơ hậu (m*n).

Không nên để nạn nhân té xuống. Để nạn nhân nằm trong chỗ mát, gọi xe cứu thương ngay lập tức. Tránh đưa nùi dẻ vào miệng nạn nhân. (bạn có muốn ai nhét nhùi dẻ lau bàn ăn vào miệng bạn không) Không chết vì ngạt mà lại chết vì thối.

một người đang trong tình trạng bị xám hồn

Đang ngồi trong cầu tiêu, nhìn chằm chằm vào tường và đợi ấy cho xong. Bỗng dưng nước đen cùng với các loại chất nhầy nhụa màu nâu vàng ứa trào lên trên nắp cống ngay trước mặt mình. Mùi hôi thối cùng tiếng động kinh dị bùm bụp càng lúc càng to. Các chất nhầy nhụa ấy càng lúc càng nhiều và bò dần dần đến chân mình. Có đứng lên chạy ra cũng không được vì đang ... kẹt, đứng nên sẽ rớt ra sàn nhà. Ngồi yên thì chết chắc... -> bị xám hồn.

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 23, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hết hồn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com