Từ 'hết máu' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'hết máu':
1
ung thư buồng túi

chỉ sự hết tiền

- Đại ka, cho em xin ít máu đi!
- Ung thư buồng túi rồi, xéo cho tao nhờ!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 27, 2010)
2
máu

tiền

- Còn máu khô không, cho mượn tạm vài k?

đăng bởi Xuan Ba đến từ dhqn (March 26, 2012)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hết máu"
ăn thý lày mí máu !!
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com