u50

Từ 'hết tiền' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'hết tiền':
1
viêm màng túi

hết tiền. ko còn tiền

mk. dạo này ông bà già ko cấp phí nên viêm màng túi mọe nó rồi. hx hix

đăng bởi kendylau đến từ tien xu fuc to ry (April 16, 2009)
2
ngheo

không có tiền

tao nghèo rồi...

đăng bởi kendylau đến từ tien xu fuc to ry (April 16, 2009)
3
móm

1. hết tiền
2. chơi tá lả mà bài không thành bộ

1. Bài móm
2. Dạo này móm quá

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)
4

chỉ tình trạng nghèo khổ, tình cảnh thê lương k tình thương thê thảm k tình cảm 1 cách vật vờ hoặc trong tình trạng đang đói khát 1 cái gì đó.

A: mai mày đem cho tao vay 500k nhé \:d/ :* iu lắm cơ
B: èo! =.=' tao hết tiền rồi. chờ tết tao cho mày vay nhé :))
A: èo! tao đã "vã" ko ngờ mày còn "vã" hơn =))

đăng bởi Lê Minh đến từ Phan Thiết (December 21, 2009)
5
ung thư buồng túi

chỉ sự hết tiền

- Đại ka, cho em xin ít máu đi!
- Ung thư buồng túi rồi, xéo cho tao nhờ!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 27, 2010)
6
không money

Không có tiền, hết tiền, cháy túi/ví/bóp. (Nói theo kiểu "nửa Tây nửa ta".)

Không money không love.

đăng bởi 84436 đến từ LA (October 02, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hết tiền"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com