vịnh
{hồ ly tinh}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

người đàn bà hay dụ dỗ đàn ông con trai để họ bỏ nhà bỏ cửa theo họ

Tôi thấy thật đáng thương cho tôi bị các bà vợ gán cho một cái tên nghiệt ngã là ‘hồ ly tinh’. Tôi cũng thấy thật đáng thương cho những bà vợ đang căm giận chồng, căm giận người con gái thứ ba kia đã xen vào phá hoại gia đình mình

đăng bởi Quỳnh Như đến từ Hà Nội (March 23, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hồ ly tinh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com