thúi
{hớ}
1

- mua phải 1 món đồ với giá cao
- nói lỡ lời, nói nhịu, nói ngọng, nói lắp

Khi mua hàng với giá cao hơn bình thường mà cứ nghĩ là mình được mua rẻ. Đến khi biết thì.

"Ọc. Hoá ra tao bị hớ mì ạ."

Hoặc khi không biết giá cả thế nào, khi trả giá xong. Mình cũng có thể nói

"Được hay lại hớ cũng nên"

đăng bởi Ann đến từ Việt Trì, Phú Thọ (January 16, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hớ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com