khô máu

Từ 'hn' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'hn':
1
tolt

Trời Ơi Là Trời viết tắt, chỉ dùng để chat, dùng ở ngoài đời là pà con pó tay

tolt, chuyện đó mà cũng hổng biết hả

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)
2
tdo

viết tắt Trời Đất Ơi! chỉ dùng khi chát

tdo, hn kg lam j a, troi dep ntn ma ko di ngua a?

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 13, 2008)
3
d

viết tắt cho chữ "đách", chỉ dùng khi chat hay nhắn tin phone

hn tao d di hoc

tags hn hq d hok kg bmn
đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 16, 2008)
4
S

Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái tiếng Việt

lóng: sờ

Chữ S

mai gap nhau cho a s e ti e nhe.

tags s d b h hq hn nm
đăng bởi Kim Yến đến từ California (March 24, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "hn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com